Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác lớp 8: Lý thuyết, ví dụ và luyện tập miễn phí
1. Giới thiệu và tầm quan trọng
Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác là một nội dung quan trọng trong chương Hình học 8. Khi học chủ đề này, các em sẽ biết cách nhận diện và chứng minh hai tam giác đồng dạng thông qua các trường hợp cơ bản và phổ biến nhất. Việc hiểu được các trường hợp đồng dạng không chỉ giúp các em giải quyết các bài toán hình học một cách dễ dàng mà còn rèn luyện tư duy logic, khả năng quan sát hình học và kỹ năng phân tích tình huống.
Khái niệm đồng dạng còn có nhiều ứng dụng thực tế như đo đạc, bản đồ, xây dựng, thiết kế... Biết được các trường hợp đồng dạng giúp các em giải toán hiệu quả hơn, đồng thời dễ dàng vận dụng kiến thức vào các tình huống ngoài thực tế. Để giúp các em luyện tập thành thạo, tại đây có sẵn 42.226+ bài tập Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác miễn phí giúp các em làm quen và nâng cao kỹ năng.
2. Kiến thức trọng tâm cần nắm vững
2.1 Lý thuyết cơ bản
• Định nghĩa: Hai tam giác được gọi là đồng dạng với nhau khi các góc của tam giác này tương ứng bằng các góc của tam giác kia và các tỉ số các cạnh tương ứng của chúng bằng nhau.
• Ký hiệu: Nếu △ABC đồng dạng với △A'B'C', ta ký hiệu là △ABC ∼ △A'B'C'.
• Tính chất: Khi hai tam giác đồng dạng:
- Các góc tương ứng bằng nhau:,,.
- Các cạnh tương ứng tỉ lệ:.
• Các điều kiện đồng dạng (các trường hợp đồng dạng - ND chính trong Bài 2):
• Điều kiện áp dụng: Chỉ sử dụng cho tam giác phẳng; cần xác định đúng các cặp góc, cạnh tương ứng.
2.2 Công thức và quy tắc
3. Ví dụ minh họa chi tiết
3.1 Ví dụ cơ bản
Vì hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau nên tam giácvà đồng dạng theo trường hợp Góc-Góc (GG).
3.2 Ví dụ nâng cao
Tính tỉ số các cạnh tương ứng:
\frac{AC}{A'C'} = \frac{6}{12} = \frac{1}{2} \\
\frac{BC}{B'C'} = \frac{5}{10} = \frac{1}{2}<span class="math-inline"><span class="katex"><span class="katex-mathml"><math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"><semantics><mrow><mo><</mo><mi>b</mi><mi>r</mi><mo>></mo><mo><</mo><mi>b</mi><mi>r</mi><mo>></mo><mi>B</mi><mi>a</mi><mi>c</mi><mtext>ặ</mtext><mi>p</mi><mi>c</mi><mtext>ạ</mtext><mi>n</mi><mi>h</mi><mi>t</mi><mtext>ươ</mtext><mi>n</mi><mi>g</mi><mtext>ứ</mtext><mi>n</mi><mi>g</mi><mi>t</mi><mtext>ỉ</mtext><mi>l</mi><mtext>ệ</mtext><mi>n</mi><mover accent="true"><mi>e</mi><mo>^</mo></mover><mi>n</mi><mi>h</mi><mi>a</mi><mi>i</mi><mi>t</mi><mi>a</mi><mi>m</mi><mi>g</mi><mi>i</mi><mover accent="true"><mi>a</mi><mo>ˊ</mo></mover><mi>c</mi></mrow><annotation encoding="application/x-tex"><br><br>Ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ nên hai tam giác</annotation></semantics></math></span><span class="katex-html" aria-hidden="true"><span class="base"><span class="strut" style="height:0.5782em;vertical-align:-0.0391em;"></span><span class="mrel"><</span><span class="mspace" style="margin-right:0.2778em;"></span></span><span class="base"><span class="strut" style="height:0.7335em;vertical-align:-0.0391em;"></span><span class="mord mathnormal">b</span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.02778em;">r</span><span class="mspace" style="margin-right:0.2778em;"></span><span class="mrel">><</span><span class="mspace" style="margin-right:0.2778em;"></span></span><span class="base"><span class="strut" style="height:0.7335em;vertical-align:-0.0391em;"></span><span class="mord mathnormal">b</span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.02778em;">r</span><span class="mspace" style="margin-right:0.2778em;"></span><span class="mrel">></span><span class="mspace" style="margin-right:0.2778em;"></span></span><span class="base"><span class="strut" style="height:0.8889em;vertical-align:-0.1944em;"></span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.05017em;">B</span><span class="mord mathnormal">a</span><span class="mord mathnormal">c</span><span class="mord">ặ</span><span class="mord mathnormal">p</span><span class="mord mathnormal">c</span><span class="mord">ạ</span><span class="mord mathnormal">nh</span><span class="mord mathnormal">t</span><span class="mord latin_fallback">ươ</span><span class="mord mathnormal">n</span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.03588em;">g</span><span class="mord">ứ</span><span class="mord mathnormal">n</span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.03588em;">g</span><span class="mord mathnormal">t</span><span class="mord">ỉ</span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.01968em;">l</span><span class="mord">ệ</span><span class="mord mathnormal">n</span><span class="mord accent"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist" style="height:0.6944em;"><span style="top:-3em;"><span class="pstrut" style="height:3em;"></span><span class="mord mathnormal">e</span></span><span style="top:-3em;"><span class="pstrut" style="height:3em;"></span><span class="accent-body" style="left:-0.1944em;"><span class="mord">^</span></span></span></span></span></span></span><span class="mord mathnormal">nhai</span><span class="mord mathnormal">t</span><span class="mord mathnormal">am</span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.03588em;">g</span><span class="mord mathnormal">i</span><span class="mord accent"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist" style="height:0.6944em;"><span style="top:-3em;"><span class="pstrut" style="height:3em;"></span><span class="mord mathnormal">a</span></span><span style="top:-3em;"><span class="pstrut" style="height:3em;"></span><span class="accent-body" style="left:-0.25em;"><span class="mord">ˊ</span></span></span></span></span></span></span><span class="mord mathnormal">c</span></span></span></span></span>ABC<span class="math-inline"><span class="katex"><span class="katex-mathml"><math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"><semantics><mrow><mi>v</mi><mover accent="true"><mi>a</mi><mo>ˋ</mo></mover></mrow><annotation encoding="application/x-tex">và</annotation></semantics></math></span><span class="katex-html" aria-hidden="true"><span class="base"><span class="strut" style="height:0.6944em;"></span><span class="mord mathnormal" style="margin-right:0.03588em;">v</span><span class="mord accent"><span class="vlist-t"><span class="vlist-r"><span class="vlist" style="height:0.6944em;"><span style="top:-3em;"><span class="pstrut" style="height:3em;"></span><span class="mord mathnormal">a</span></span><span style="top:-3em;"><span class="pstrut" style="height:3em;"></span><span class="accent-body" style="left:-0.25em;"><span class="mord">ˋ</span></span></span></span></span></span></span></span></span></span></span>A'B'C'
4. Các trường hợp đặc biệt
- Lưu ý khi tam giác vuông: Đôi khi chỉ cần 1 góc nhọn và tỉ số 2 cạnh kề là đủ xét đồng dạng (chuyên sâu hơn).
- Nếu cạnh tỉ lệ nhưng không đúng thứ tự hoặc sai vị trí cặp cạnh/góc tương ứng thì KHÔNG được kết luận đồng dạng.
- Quan hệ với các khái niệm khác: Đồng dạng liên quan đến tính chất đường phân giác, đường cao, đường trung tuyến và bài toán chia tỉ lệ.
5. Lỗi thường gặp và cách tránh
5.1 Lỗi về khái niệm
5.2 Lỗi về tính toán
6. Luyện tập miễn phí ngay
- Truy cập 42.226+ bài tập Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác miễn phí để rèn luyện tư duy và phản xạ nhanh với nhiều dạng bài từ cơ bản đến nâng cao.
- Không cần đăng ký, luyện tập ngay, hệ thống tự động lưu tiến độ và gợi ý hướng dẫn.
- Mỗi ngày luyện tập một chút, kỹ năng sẽ tiến bộ rõ rệt!
7. Tóm tắt và ghi nhớ
Danh mục:
Tác giả
Tác giả bài viết tại Bạn Giỏi.
Theo dõi chúng tôi tại