Blog

Bảng giá trị của hàm số bậc nhất: Giải thích chi tiết cho học sinh lớp 8

T
Tác giả
8 phút đọc
Chia sẻ:
9 phút đọc

1. Giới thiệu và tầm quan trọng

Bảng giá trị của hàm số bậc nhất là một khái niệm quan trọng trong chương trình Toán học lớp 8. Nó giúp học sinh dễ dàng tìm giá trị của hàm số dạngy=ax+b (ae0)y=ax+b\ (a e0)khi đã biết giá trị của biếnxx. Việc hiểu rõ bảng giá trị của hàm số bậc nhất không chỉ hỗ trợ tốt cho việc học toán trên lớp mà còn có ứng dụng thực tế trong việc giải quyết các bài toán thực tiễn như tính toán chi phí, dự báo,... Ngoài ra, kỹ năng này còn giúp học sinh luyện tập vững chắc với hơn 42.226+ bài tập miễn phí để nâng cao kỹ năng.

2. Kiến thức trọng tâm cần nắm vững

2.1 Lý thuyết cơ bản

Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạngy=ax+by = ax + bvớiae0a e0, trong đó xxlà biến số,aa,bblà các hằng số.

Bảng giá trị của hàm số bậc nhất là bảng ghi lại các giá trị tương ứng củaxxyykhi thay thế các giá trị cụ thể củaxxvào công thức hàm số.

Các tính chất chính:
- Mỗi giá trị củaxx ứng với một giá trị duy nhất củayy.
- Đồ thị của hàm số bậc nhất là một đường thẳng.

Điều kiện áp dụng: Sử dụng cho các hàmy=ax+by = ax + bvớiae0a e0xxthuộc tập các số thực.

2.2 Công thức và quy tắc

Công thức cơ bản:y=ax+by = ax + b

Quy tắc lập bảng giá trị:
1. Chọn một số giá trị cụ thể cho biếnxx
2. Thay từng giá trị xxvào công thức để tínhyy
3. Ghi lại giá trị tương ứng vào bảng

Cách ghi nhớ: Hãy tập ghi nhớ quy trình thayxxvào công thức, nhấn mạnh việc tính toán chính xác. Có thể chọn các giá trị xx đối xứng trái-phải số 0 để dễ thấy quy luật biến thiên của hàm số.

Hình minh họa: Đồ thị hàm số y = 2x + 1 với bảng giá trị tại các x đối xứng quanh 0 (x = -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3), minh họa quy trình thay x vào công thức y = ax + b và ghi lại giá trị tương ứng
Đồ thị hàm số y = 2x + 1 với bảng giá trị tại các x đối xứng quanh 0 (x = -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3), minh họa quy trình thay x vào công thức y = ax + b và ghi lại giá trị tương ứng

3. Ví dụ minh họa chi tiết

3.1 Ví dụ cơ bản

Xét hàm số y=2x+1y = 2x + 1. Lập bảng giá trị của hàm số với các giá trị xxlần lượt là 1-1,00,11,22.

Giải:
- Khix=1x = -1:y=2×(1)+1=2+1=1y = 2 \times (-1) + 1 = -2 + 1 = -1
- Khix=0x = 0:y=2×0+1=0+1=1y = 2 \times 0 + 1 = 0 + 1 = 1
- Khix=1x = 1:y=2×1+1=2+1=3y = 2 \times 1 + 1 = 2 + 1 = 3
- Khix=2x = 2:y=2×2+1=4+1=5y = 2 \times 2 + 1 = 4 + 1 = 5

=> Bảng giá trị:

|xx|1-1|00|11|22|
|-----|------|-----|-----|-----|
|yy|1-1|11|33|55|

Hình minh họa: Đồ thị hàm số y = 2x + 1 với các điểm tính giá trị cụ thể (-1, -1), (0, 1), (1, 3), (2, 5) kèm bảng giá trị tương ứng
Đồ thị hàm số y = 2x + 1 với các điểm tính giá trị cụ thể (-1, -1), (0, 1), (1, 3), (2, 5) kèm bảng giá trị tương ứng

Lưu ý: Cẩn thận khi tính toán để tránh sai số và thường xuyên kiểm tra lại kết quả.

3.2 Ví dụ nâng cao

Cho hàm số y=3x+4y = -3x + 4, lập bảng giá trị với các giá trị xx2-2,1-1,00,11,22.

Giải:
-x=2:\y=3×(2)+4=6+4=10x = -2: \y = -3 \times (-2) + 4 = 6 + 4 = 10
-x=1:\y=3×(1)+4=3+4=7x = -1: \y = -3 \times (-1) + 4 = 3 + 4 = 7
-x=0:\y=3×0+4=0+4=4x = 0: \y = -3 \times 0 + 4 = 0 + 4 = 4
-x=1:\y=3×1+4=3+4=1x = 1: \y = -3 \times 1 + 4 = -3 + 4 = 1
-x=2:\y=3×2+4=6+4=2x = 2: \y = -3 \times 2 + 4 = -6 + 4 = -2

|xx|2-2|1-1|00|11|22|
|-----|------|------|-----|-----|-----|
|yy| 10 | 7 | 4 | 1 | -2 |

Kỹ thuật giải nhanh: Khixxtăng thêm11,yysẽ giảm 3 đơn vị (vì hệ số a=3a = -3).

4. Các trường hợp đặc biệt

- Nếua>0a > 0, hàm số đồng biến (nghĩa là xxtăng thì yycũng tăng)
- Nếua<0a < 0, hàm số nghịch biến (xxtăng thì yygiảm)
- Nếub=0b = 0, hàm số đi qua gốc tọa độ (x=0,\y=0x=0,\y=0)

Mối liên hệ: Bảng giá trị giúp xác định nhanh các điểm thuộc đồ thị hàm số, là bước cơ bản để vẽ đồ thị trên mặt phẳng tọa độ.

Hình minh họa: Đồ thị minh họa ba hàm số tuyến tính y = x + 1 (a > 0 - đồng biến), y = -x + 1 (a < 0 - nghịch biến) và y = x (b = 0 - qua gốc tọa độ), với các điểm mẫu (-2, y), (0, y), (2, y) được đánh dấu và chú th
Đồ thị minh họa ba hàm số tuyến tính y = x + 1 (a > 0 - đồng biến), y = -x + 1 (a < 0 - nghịch biến) và y = x (b = 0 - qua gốc tọa độ), với các điểm mẫu (-2, y), (0, y), (2, y) được đánh dấu và chú th

5. Lỗi thường gặp và cách tránh

5.1 Lỗi về khái niệm

- Nhầm lẫn giữa hàm số bậc nhất và các loại hàm khác như bậc hai, bậc không...
- Quên điều kiệnae0a e0
- Nhầmbbvớiaakhi thay vào công thức

Cách tránh: Luôn kiểm tra lại dạng tổng quát của hàm số và xác định đúng vai trò củaaa(hệ số củaxx),bb(hằng số tự do).

5.2 Lỗi về tính toán

- Sai khi nhân, cộng các số âm
- Ghi nhầm giá trị vào bảng

Cách kiểm tra kết quả: So sánh sự thay đổi củayykhixxthay đổi liên tiếp (theo hệ số aa). Dùng máy tính để đối chiếu nếu có thể.

6. Luyện tập miễn phí ngay

Truy cập ngay 42.226+ bài tập về Bảng giá trị của hàm số bậc nhất miễn phí. Không cần đăng ký tài khoản, bạn có thể bắt đầu luyện tập ngay lập tức và theo dõi tiến độ học tập từng ngày để cải thiện kỹ năng của mình!

7. Tóm tắt và ghi nhớ

Các điểm chính cần ghi nhớ:
- Hàm số bậc nhất:y=ax+by = ax + b(a e0)<br/>Bnggiaˊtrho^~trve~đo^ˋthvaˋgiitoaˊnthcte^ˊ<br/>Cnthnkhitıˊnhtoaˊn,kimtralike^ˊtqu<br/>Checklistkie^ˊnthctrướckhilaˋmbaˋi:<br/>[]Nhdnghaˋmso^ˊbcnha^ˊt<br/>[]Nhndinđa^ulaˋ<br />- Bảng giá trị hỗ trợ vẽ đồ thị và giải toán thực tế<br />- Cẩn thận khi tính toán, kiểm tra lại kết quả<br />Check-list kiến thức trước khi làm bài:<br />[ ] Nhớ dạng hàm số bậc nhất<br />[ ] Nhận diện đâu làa,đa^ulaˋ, đâu làb$
[ ] Biết lập bảng giá trị chính xác
[ ] Có thể áp dụng kỹ năng vào bài tập thực tế

Kế hoạch ôn tập: Thường xuyên luyện tập với các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao, kiểm tra lại kiến thức qua các ví dụ đã học.

T

Tác giả

Tác giả bài viết tại Bạn Giỏi.

Nút này mở form phản hồi nơi bạn có thể báo cáo lỗi, đề xuất cải tiến, hoặc yêu cầu trợ giúp. Form sẽ tự động thu thập thông tin ngữ cảnh để giúp chúng tôi hỗ trợ bạn tốt hơn. Phím tắt: Ctrl+Shift+F. Lệnh giọng nói: "phản hồi" hoặc "feedback".